| hay ho | tt. Nh. Hay: Phải hay-ho cho cam; Hay-ho gì mà lớn-lối? |
| hay ho | tt Hay, tốt (dùng với ý mỉa mai): Việc ấy hay ho gì mà nhắc lại. |
| hay ho | tt. Tốt: Không hay ho gì mà làm việc ấy. |
| hay ho | .- Cg. Hay hớm. Hay nói chung, dùng với ý mỉa mai: Câu chuyện ấy có hay ho gì mà nhắc lại. |
| hay ho | Cũng nghĩa như “hay”: Hay-ho bất quá được dăm chữ quèn. |
" Tôi không muốn nhắc đến người đã thiệt mạng , mà nhất là nhắc đến một cách không hay ho cho người đó , nhưng cái ngài hãy nhìn lại Thị Loan ngồi đây ; một người có nhan sắc như Thị Loan... " Nghe tiếng cười trong phòng , trạng sư nhắc lại câu đó : Phải , tôi cần nhắc đến nhan sắc của Thị Loan. |
Nhưng ý kiến hay ho ấy không thể thi hành được , vì đã có lệnh của ông đốc đuổi hết những học trò nào đã nhảy qua hàng rào trốn ra. |
| Nhưng có lẽ biết rộng như thế cũng chưa hay ho gì cho cô. |
| Thời này người có chức tước nói mà chả hay ho mẫu mực. |
| Càng nghiện càng tưởng mình hay ho , càng tưởng mình hay ho , càng muốn nói nhiều. |
| Chỉ nghĩ đến thằng út long đong , mà cũng chả hay ho gì chuyện con cái ”đứt quang , gẫy đòn gánh giữa đường“. |
* Từ tham khảo:
- cưỡng dâm
- cưỡng đoạt
- cưỡng ép
- cưỡng hiếp
- cưỡng hôn
- cượng