| cưỡng hôn | đgt. Cưỡng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hoặc làm vợ;ép duyên: Cha mẹ không nên cưỡng hôn đối với con cái. |
| cưỡng hôn | đgt (H. hôn: cưới xin) ép người nào lấy người vợ hay người chồng mà người ta không thích: Nhờ có luật Hôn nhân và gia đình, phụ nữ ta tránh được nạn cưỡng hôn. |
| cưỡng hôn | đg. ép duyên, ép buộc lấy vợ lấy chồng. |
| Tôi không làm chủ được hành vi của mình mà tiến đến gặp thẳng Mai và ccưỡng hônMai đồng thời nói rằng tôi vẫn còn rất yêu cô ấy , chúng tôi có thể làm lại từ đầu không?. |
| Bởi ai cũng biết từ một chủ trương đúng của Đảng đã trở thành một cuộc ccưỡng hônkì lạ chưa từng có bao giờ. |
| Trong phim có nhiều cảnh anh ccưỡng hônbạn diễn Lưu Đào , thậm chí bị cô đạp ngã khỏi giường. |
| Khi cô đang hát thì một khán giả nam chạy lên sân khấu ôm ghì rồi ccưỡng hôn. |
| Theo đó , khi xuất hiện trong chương trình Khang Hy đến rồi do Tiểu S làm MC , Lâm Tâm Như rơi nước mắt kể về chuyện bị bạn diễn ở Trung Quốc Đại lục ccưỡng hôn. |
| Anh đã đăng một tràng văn nói về việc này : Các bạn của tôi ơi , nếu thuở ban đầu tôi thật sự ccưỡng hônngười nào đó , tại sao cô ấy không phản kháng với đoàn làm phim , không lẽ toàn bộ nhân viên cùng đạo diễn đều là họ hàng thân thích của tôỉ |
* Từ tham khảo:
- cượng cầu
- cướp
- cướp bóc
- cướp cháo lá đa
- cướp cò
- cướp công cha mẹ