| cướp bóc | đt. Cướp giựt, bóc-lột: Bị cướp-bóc hết tiền bạc. |
| cướp bóc | đgt. Cướp của cải nói chung: Cảnh cướp bóc thường xẩy ra. |
| cướp bóc | đgt Cướp của nói chung: Ngày xưa hắn chỉ sống bằng nghề cướp bóc. |
| cướp bóc | bt. Nht. Cướp. |
| cướp bóc | đg. Cướp nói chung. |
| cướp bóc | Nói chung về sự ăn cướp: Quãng đường vắng, người đi đêm hay bị cướp bóc. |
Trong lúc đó dân làng vẫn vào trong đồn điền cầy cấy làm ăn như thường , chàng nông phu kia thấy lúa tốt thời mừng , thấy thóc nhiều thời hởi dạ , mà ruộng ở trong đồn điền không sợ cướp bóc gì lại càng vững tâm nữa. |
| Nó đã bớt suyễn , nhưng phổi còn yếu lắm ! * * * Từ lâu , để đề phòng cướp bóc , các làng gần núi dọc theo các phủ Quảng Ngãi , Qui Nhơn , Phú Yên phải tự lo tổ chức hệ thống phòng thủ. |
| Nhiều người xấu trong chúng ta cũng giở thói cướp bóc , sàm sỡ với phụ nữ y như bọn ôn dịch dưới phủ. |
| Là bọn đầu trộm đuôi cướp còn ở trong hàng ngũ chúng ta , mà thắng hay bại được đo lường bằng số của cải cướp bóc trong cảnh hỗn loạn ư ? Là những kẻ hiếu sát thắng bại căn cứ vào số xác chết ư ? Là những kẻ hám danh thích ngắm kẻ yếu lấm lét quị lụy trước mặt mình ư ? Những bọn đó thắng , có nghĩa là cái ác , cái xấu , cái dơ dáy thô bỉ thắng. |
| Một số vụ chặn xe bus liên tỉnh để cướp bóc khiến nhiều người không dám đi xe bus. |
| Và mỗi lần giặc đến là dân Thăng Long gánh gồng tản cư , vừa tránh cướp bóc bảo vệ mạng sống cũng vừa để thành không nhà trống , gây hoang mang cho quân giặc. |
* Từ tham khảo:
- cướp cò
- cướp công cha mẹ
- cướp cơm chim
- cướp đoạt
- cướp đường cướp chợ
- cướp đường như rươi