| hặc | đt. Hạch, vạch ra, mách lên: Đàn-hặc, tham-hặc. |
| hặc | - đg. (cũ; id.). Hạch. Hặc tội. |
| hặc | đgt Vạch tội (cũ): Viên quan bị hặc. |
| hặc | (khd). Hạch hỏi, bẻ-bắt; Xt. Đàn-hặc. |
| hặc | Hạch, bẻ bắt: Ngự-sử dâng sớ hặc các quan. |
| Thân hục hặc nhìn quanh , rồi tiện tay cầm ngay lấy cái lọ đồng sấn lại phía nàng. |
| Nửa đêm nghe tiếng động ở cửa , người cho thuê ngựa đem đèn ra soi thì thấy con ngựa của mình đứng bên giậu , hục hặc tìm lối vào. |
| Khi nghe Chương nói câu ấy thì chàng hục hặc , hất hàm mắng : Việc gì đến anh đấy ? Rõ khéo ! Nếu anh biết con mụ này thế nào thì anh đã chả tưởng nó là một người đàn bà yếu đuối. |
| Nghĩa là , trước đám đông , dù chỉ là ba người , nó không được nói , không được làm việc gì để người ta nhận thấy giữa nó và vợ nó có sự hục hặc. |
| Nghĩa là , trước đám đông , dù chỉ là ba người , nó không được nói , không được làm việc gì để người ta nhận thấy giữa nó và vợ nó có sự hục hặc. |
| Hồi đó Hoà với Chi hục hặc như chó với mèo , có lần Thi cắt cớ hỏi Chi có yêu Hòa không , Chi quạu quọ "Ừ". |
* Từ tham khảo:
- vàng ệnh
- vàng lụi
- vàng quì
- vàng thau
- vàng thật chẳng sợ chi lửa
- vàng thỏi