Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vàng quì
dt
Vàng đã dát thật mỏng:
Dùng vàng quì để tô tượng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nùi mẫm
-
mùi mẩy
-
mùi mè
-
mùi mè
-
mùi mẽ gì
-
mùi mẽo
* Tham khảo ngữ cảnh
Mũm Mĩm , Ngu Ngơ vội v
vàng quì
sụp , vái lấy vái để , nói lạy cụ lạy cụ , cụ đừng nói vậy mà tội nghiệp chúng con !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vàng quì
* Từ tham khảo:
- nùi mẫm
- mùi mẩy
- mùi mè
- mùi mè
- mùi mẽ gì
- mùi mẽo