| sự giám sát | かんし - 「監視」|=giám sát hoạt động hạt nhân tại ~|+ 〜における核活動の監視|=sự giám sát có sử dụng GPS (hệ thống định vị toàn cầu)|+ GPSを用いた監視|=かんとく - 「監督」|=giám sát (chỉ đạo) trong 24 giờ|+ 24時間にわたる監督|=người giám sát công việc|+ 仕事の監督(者)|=かんべつ - 「鑑別」|=けんさつ - 「検察」|=người giám sát (quản giám) tội phạm chiến tranh|+ 戦争犯罪検察官|=tạo được một phần lớn cho cơ sở lý luận giám sát|+ 検察の論拠の大部分を成す|=サーベイランス|=とうかつ - 「統轄」|=モニタリング |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giám thị
- sự giảm thuế
- sự giảm tốc
- sự giảm tốc độ
- sự giảm trừ