| sự giám định | かんてい - 「鑑定」|=giám định bút tích|+ 筆跡鑑定|=giám định tài sản|+ 資産の鑑定|=giám định kết quả|+ 結果鑑定|=giám định DNA của sợi tóc đó|+ その毛髪のDNA鑑定|=giám định kim cương|+ ダイヤモンドの鑑定|=giám định mức độ ảnh hưởng tới môi trường|+ 環境影響鑑定|=ぎんみ - 「吟味」|=sự giám định chất lượng|+ 品質の 〜 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giám định chữ viết
- sự giám đốc
- sự giảm giá
- sự giảm giá cho học sinh, sinh viên
- sự giam giữ