| sự giảm giá | おまけ - 「お負け」|=Vì hơi bị xước nên hạ giá.|+ 少しキズがついたので〜した。|=ていかかくか - 「低価格化」 - [ĐÊ GIÁ CÁCH HÓA]|=kiên trì giữ hình ảnh ấy bằng cách từ chối giảm giá|+ 低価格化を拒否することでそのイメージを堅持する|=đang có xu hướng giảm giá trên thị trường|+ 市場は低価格化の路線にある|=ディスカウント|=ねさげ - 「値下げ」|=わりびき - 「割り引」|=わりびき - 「割り引き」|=わりびき - 「割引」|=わりびき - 「割引き」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giảm giá cho học sinh, sinh viên
- sự giam giữ
- sự giam hãm
- sự giảm lương
- sự giảm ma sát