| sự giam | かんきん - 「監禁」|=trong nhà tù, những phạm nhân gây rối thường bị giam vào xà lim|+ 刑務所でトラブルを起こす囚人は独房に監禁されることがよくある|=Cảnh sát đi tới nơi tù nhân bị giam giữ|+ 警察は人質が監禁されている場所に近づいた|=Trải qua thời gian bị giam cầm bằng cách đọc sách|+ 監禁されている時間を読書をして過ごす |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giảm
- sự giảm bớt
- sự giảm bớt về vũ trang
- sự giam cầm
- sự giậm chân