Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự giải quyết
かいけつ - 「解決」|=かいしょう - 「解消」|=giải quyết tình trạng đình trệ (trì trệ) kinh tế|+ 経済ボトルネックの解消|=giải quyết thâm hụt tài chính|+ 財政赤字解消|=しょぶん - 「処分」|=しょり - 「処理」|=cô ta giải quyết vấn đề một cách nhanh nhẹn|+ 彼女は問題を早く〜する。
* Từ tham khảo/words other:
-
sự giải tán
-
sự giải tán đột xuất
-
sự giải thể
-
sự giải thể của một đảng phái
-
sự giải thích
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự giải quyết
* Từ tham khảo/words other:
- sự giải tán
- sự giải tán đột xuất
- sự giải thể
- sự giải thể của một đảng phái
- sự giải thích