| sự giải tán | かいさん - 「解散」|=giải tán hội nghị|+ 会議を解散させる|=cảnh sát đã giải tán đám đông bạo loạn|+ 警察は、その乱暴な団体を解散させた|=giải tán tu viện|+ 修道院の解散|=さんかい - 「散会」|=そかい - 「疎開」|=Rất nhiều trẻ em phải sơ tán tập thể đến vùng nông thôn trong cuộc đại chiến thế giới lần thứ 2.|+ 第二次世界大戦中多くの子供達が田舎に集団疎開させられた.|=đón mừng chiến tranh kết thúc tại nhà dân nơi mình sơ tán.|+ 疎開先の家で終戦を迎える |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giải tán đột xuất
- sự giải thể
- sự giải thể của một đảng phái
- sự giải thích
- sự giải thích bởi tranh ảnh