| nhiều màu sắc | カラード|=カラフル|=Chiếc ô nhiều màu|+ カラフルな傘|=Ngày kỷ niệm độc lập toàn bắn pháo hoa. Tuy nhiê tôi có cảm giác pháo hoa Nhật Bản nhiều màu sắc và đẹp hơn|+ 独立記念日はやっぱり花火だよね。でも日本の花火の方がカラフルできれいな気がするよ|=たさい - 「多彩」|=Hôm nay chúng tôi đã được tiếp chuyện với nhiều vị khách khác nhau.|+ 今日は多彩なゲストにお話を伺います。 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhiều mây
- nhiều năm
- nhiều người
- nhiều nhất có thể
- nhiều nhiều ad