| chặt chẽ ad | かっちり|=ぎっちり|=ぎゅっと|=じゅうぶん - 「十分」|=ぴたりと|=ぺったり|=がんじょう - 「頑丈」|=きんみつ - 「緊密」|=nhấn mạnh sự mật thiết (bền chặt, chặt chẽ khăng khít) giữa ~|+ 間の緊密さを強調する|=thúc đẩy hợp tác, giao lưu chặt chẽ (mật thiết) và rộng rãi|+ 緊密かつ幅広い協力・交流を進める|=tăng cường hơn nữa mối quan hệ khăng khít (chặt chẽ, bền chặt, mật thiết) và dài lâu|+ 緊密かつ永続的な関係をさらに強化する|=げんみつ - 「厳密」|=Biểu hiện thiếu sự chặt chẽ|+ 厳密さを欠く表現|=がんじょう - 「頑丈」|=きつい|=điều kiện chặt chẽ|+ きつい条件|=きんみつ - 「緊密」|=sự liên lạc chặt chẽ|+ 〜 な連絡|=げんみつ - 「厳密」|=Kiểm tra chặt chẽ luồng tiền vốn|+ 資金移動に関する厳密なチェック|=げんみつ - 「厳密」 |
* Từ tham khảo/words other:
- chất chiết xuất
- chắt chiu
- chật chội
- chất chua
- chất clorua florua