| chật chội | きつい|=きゅうくつ - 「窮屈」|=Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi|+ 僕にはちょっと窮屈に見えるな|=phát hiện ra người nào đó bên trong công-ten-nơ chật hẹp (chật hẹp) của con tàu|+ 船の窮屈なコンテナーの中で(人)を発見する|=Bộ kimono này bị chật rồi|+ この着物が窮屈になった|=chỗ ngồi chật chội|+ 窮屈な座席|=せまい - 「狭い」|=せまくるしい - 「狭苦しい」 |
* Từ tham khảo/words other:
- chất chua
- chất clorua florua
- chất có từ tính
- chất co-les-te-ro
- chất Coban