| chán nản | うっとうしい - 「鬱陶しい」|=ゆううつ - 「憂鬱」|=おもいきる - 「思い切る」|=がっかり|=chán nản vì bị thi trượt|+ 試験に落ちてがっかりする|=がっかりする|=がっかりする|=しょぼくれる|=ふさぎこむ - 「ふさぎ込む」|=きおち - 「気落ち」 - [KHÍ LẠC]|=giọng nói thất vọng (chán nản)|+ 気落ちした声で|=nhìn thấy nét mặt chán nản (thất vng) của anh ta, cô ấy hiểu ngay là anh ta đã thi trượt|+ 彼の気落ちした表情を見て、彼女には彼が試験に落ちたことが分かった|=thất vọng (chán nả nản chí) khi nghĩ về những thứ đã mất|+ 失ったものについて考えると気落ちする|=adくさくさ|=bằng tâm trạng chán nản|+ くさくさした気分で |
* Từ tham khảo/words other:
- chán ngán
- chán ngắt
- chán ngấy
- chân nhiều lông
- chân núi