Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chán ngấy
あきる - 「飽きる」|=chán ngấy vì phải ăn một loại thức ăn suốt 3 ngày|+ 3日間続けて同じ料理を食べて飽きる|=うんざりとする|=Chán ngấy vì câu chuyện dài của cô ta.|+ 彼女の長い話に〜とした。
* Từ tham khảo/words other:
-
chân nhiều lông
-
chân núi
-
chăn nuôi
-
chăn phủ đầu gối
-
chân phương
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chán ngấy
* Từ tham khảo/words other:
- chân nhiều lông
- chân núi
- chăn nuôi
- chăn phủ đầu gối
- chân phương