| sự khác biệt | いしつ - 「異質」|=là sự khác biệt|+ 異質であること|=sự khác biệt đối với văn hóa Nhật Bản|+ 日本の文化にとって異質である|=かくさ - 「格差」|=かくべつ - 「格別」|=くいちがい - 「食い違い」|=さ - 「差」|=Ở vùng này sự khác biệt về nóng lạnh là rất khắc nghiệt.|+ この地方は寒暖の差が激しい。|=Gần như không có gì khác biệt về năng lực giữa hai học sinh này.|+ この2人の生徒には能力の差がほとんどない。|=1000 yên và 980 yên chỉ sai khác có 20 yên nhưng sức ảnh hưởng tâm lý đối với người mua là rất lớn.|+ 1000円と980円の差は20円だが,その差が購買者に与える心理的影響力は多きい。|=Thắng cử với cách biệt nhỏ (lớn).|+ 小(大)差で選挙に勝つ |
* Từ tham khảo/words other:
- sự khác biệt rõ rệt
- sự khắc ghi
- sự khắc kỷ
- sự khắc lên gỗ
- sự khắc nghiệt