Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự giữ mình cẩn thận trong lời nói việc làm
じしゅく - 「自粛」|=Không đếm xỉa đến việc cần phải thận trọng trong lời nói việc làm ~của (ai đó)|+ (人)の〜自粛要請を無視して
* Từ tham khảo/words other:
-
sự giữ mình thức
-
sự giữ nguyên
-
sự giữ sổ sách
-
sự giữ trước
-
sự giữ yên lặng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự giữ mình cẩn thận trong lời nói việc làm
* Từ tham khảo/words other:
- sự giữ mình thức
- sự giữ nguyên
- sự giữ sổ sách
- sự giữ trước
- sự giữ yên lặng