| quê cũ | きょうど - 「郷土」|=có rất nhiều người quan tâm đến lịch sử của quê hương (quê cũ)|+ 郷土史に強い興味を持つ人々は多い|=lòng tự hào về quê hương (quê cũ)|+ 郷土の誇|=quê hương (quê cũ) của người Do Thái|+ ユダヤ人の民族的郷土|=きょうり - 「郷里」|=trở về quê cũ|+ 郷里へ帰る|=về quê nghỉ hưu|+ 郷里に引きこもる|=gửi cho ai một món quà nhỏ từ quê hương (quê cũ)|+ 郷里からのささやかな土産を(人)に送る|=sống ở quê (cũ) cho đến bao nhiêu tuổi|+ _歳まで郷里で暮らす |
* Từ tham khảo/words other:
- que hàn
- quê hương
- quê hương thân yêu
- quê mùa
- quê nhà