| quê hương | あいきょう - 「愛郷」 - [ÁI HƯƠNG]|=có tình yêu quê hương|+ 愛郷心がある|=いなか - 「田舎」|=Cuộc sống bình dị ở quê hương|+ 田舎での牧歌的な生活|=うまれたばしょ - 「生まれた場所」 - [SINH TRƯỜNG SỞ]|=かきょう - 「家郷」 - [GiA HƯƠNG]|=giấc mơ về quê hương|+ 家郷の夢を見る|=きょうど - 「郷土」|=có rất nhiều người quan tâm đến lịch sử của quê hương|+ 郷土史に強い興味を持つ人々は多い|=lòng tự hào về quê hương|+ 郷土の誇|=quê hương của người Do Thái|+ ユダヤ人の民族的郷土|=きょうり - 「郷里」|=trở về quê cũ (quê hương)|+ 郷里へ帰る|=gửi thư cho mẹ ở quê|+ 郷里の母に手紙を出す|=tờ báo của quê hương|+ 郷里の新聞|=có xuất thân cùng quê với ai (đồng hương với ai)|+ (人)と同じ郷里の出身である|=về quê nghỉ hưu|+ 郷里に引きこもる|=gửi cho ai một món quà nhỏ từ quê hương|+ 郷里からのささやかな土産を(人)に送る|=sống ở quê cho đến bao nhiêu tuổi|+ _歳まで郷里で暮らす|=こきょう - 「故郷」|=Cố hương (quê hương) là nơi trái tim chúng ta ở đó|+ 故郷とは、心を残してきた場所|=Canada là cố hương (quê hương) của rất nhiều dân tộc khác nhau|+ カナダは、数多くの異なった民族集団の故郷だ|=Bố tôi sống cách xa cố hương (quê hương)|+ 父は故郷から遠く離れて暮らしている|=Khao khát đợi chờ những tin tức từ cố hương (quê hương)|+ 故郷からの便りを待ち焦がれる|=ここく - 「故国」|=Đón Giáng sinh và năm mới ở quê hương (quê nhà)|+ 故国でクリスマスと新年を迎える|=Rời xa quê hương (quê nhà) cùng với ~|+ 〜とともに故国を去る|=Vậy cuộc sống khi trở về quê hương (quê nhà) tươi đẹp sẽ như thế nào?|+ それで、素晴らしい故国に戻っての生活はどう?|=Anh ấy đã trở về quê hương mình sau khi quá cảnh qua Haoai|+ 彼はハワイ経由で故国に帰った|=Mong chờ nhận được tin tức từ quê hương (quê nhà)|+ 故国からの便りを心待ちにする|=Quê hương của tôi|+ 私の故国|=さと - 「里」|=ふるさと - 「古里」|=ふるさと - 「故郷」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quê hương thân yêu
- quê mùa
- quê nhà
- quê quán
- què quặt