| quê nhà | いなか - 「田舎」|=くに - 「国」|=こきょう - 「故郷」|=ここく - 「故国」|=Đón Giáng sinh và năm mới ở quê hương (quê nhà)|+ 故国でクリスマスと新年を迎える|=Rời xa quê hương (quê nhà) cùng với ~|+ 〜とともに故国を去る|=Vậy cuộc sống khi trở về quê hương (quê nhà) tươi đẹp sẽ như thế nào?|+ それで、素晴らしい故国に戻っての生活はどう?|=Anh ấy đã trở về quê hương mình (quê nhà) sau khi quá cảnh qua Haoai|+ 彼はハワイ経由で故国に帰った|=Mong chờ nhận được tin tức từ quê hương (quê nhà)|+ 故国からの便りを心待ちにする |
* Từ tham khảo/words other:
- quê quán
- què quặt
- que tre
- quen
- quèn