| xuống thang | đt. Bước từng bực thang mà xuống. // (B) Giảm lần-lần: Chiến-tranh xuống thang. |
| xuống thang | đgt. Giảm dần từng bước về mức độ hoạt động, từ cao xuống thấp: buộc đối phương phải xuống thang o xuống thang chiến tranh. |
| xuống thang | đgt Lùi dần trong cuộc xâm lăng hoặc cuộc tấn công: Mĩ đành phải xuống thang (Thái-duy). |
| xuống thang | .- Lùi dần trong cuộc xâm lăng hoặc cuộc tấn công đã tiến hành. |
Loan nói : Thế sao anh đi ? Cô bảo tôi ở đây thì sống bằng cách gì ? Hôm nọ không có tiền trả chủ nhà , họ mời tôi đi tìm chỗ khác , may mà tìm được chỗ này rẻ tiền , chứ không thì bây giờ còn đâu ở đây ? Dũng cầm mẹ nước rồi bước xuống thang xin lỗi Loan : Cô ngồi tạm một mình. |
Loan bước xuống thang , giơ tay cản : Thôi , anh không phải xuống... Dũng đứng chống tay vào bao lơn nhìn xuống cho đến khi Loan đi khuất. |
| Nàng cho rằng lúc nàng bước xuống thang gác là lúc bắt đầu cuộc phân ly vĩnh viễn , nàng đi về một cảnh đời , mà Dũng đi về một cảnh đời khác , hai người càng ngày càng xa nhau mãi. |
Ông có khát không ? Sư cô bước xuống thang còn quay lại đưa cho Dũng một bao diêm : Thôi , ông đi nghỉ ngay kẻo mệt. |
Hai người nhìn nhau ; sư cô vội vàng quay mặt đi , và lật đật bước xuống thang về chùa. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
* Từ tham khảo:
- xúp
- xúp-de
- xúp lê
- xúp ma-ca-rô-ni
- xút
- xuy