| xút | trt. Chút, rất ít. |
| xút | (soude) dt. Chất rắn dễ hút ẩm, dễ tan trong nước, có tính ba-zơ mạnh, được dùng nhiều trong công nghiệp hoá học. |
| xút | dt (Pháp: soude) Chất các-bô-nát của nát-ri: Xút là một hoá chất cơ bản trong công nghiệp hoá học. |
| xút | .- Ba-dơ của nat-ri. |
| Bên cạnh đó , nhiều hóa chất phụ gia độc khác như xxút, javen , cao lanh , xenlolo , keo... cũng được tìm thấy tồn dư trong các loại khăn giấy. |
| Bằng cách ngâm qua một lượt với xxútăn da , băm nhỏ ra và tẩm ướp các loại gia vị cùng với hương liệu thịt , các tấm bìa các tông đã thay thế thịt lợn để làm nhân bánh bao một cách hoàn hảo đến bất ngờ. |
| Bé H. được chẩn đoán bị bỏng thực quản dạ dày do ăn nhầm hóa chất nghi là xxútNatri hiđroxit NaOH. |
| Chất thải , khói , nước thải từ các hộ làm nghề có hóa chất như axit , xxútkhông có hệ thống xử lý mà được đổ thẳng ra các ao , hồ , bãi đất trống nhiều năm nay. |
| Vụ vỡ ống chứa xxúttại nhà máy alumin Nhân Cơ : Yêu cầu kiểm tra lại toàn bộ hệ thống. |
| Cũng trong ngày 23.7 , tại nhà máy alumin Nhân Cơ (thuộc Công ty Nhôm Đắk Nông KTV , xã Nhân Cơ , huyện Đắk R Lấp , Đắk Nông) đã xảy ra sự cố vỡ đường ống dẫn xxút(Dân Việt đã phản ánh). |
* Từ tham khảo:
- xuy
- xuy đồng
- xuy mao cầu tì
- xùy
- xuý xoá
- xuya