| xúp | dt. Canh, cháo: Ăn xúp, muỗng xúp, nước xúp, thịt xúp. |
| xúp | bt. Phụ-trội: Giờ xúp, làm xúp, tiền xúp! |
| xúp | đt. Loại ra, bỏ đi: Xúp nó ra; việc đó, xúp đi. |
| xúp | đgt. Bỏ, không lấy, không dùng: xúp khoản tiền thưởng. |
| xúp | dt (Pháp: soupe) Món ăn lỏng nấu bằng thịt, cá hoặc rau, thường ăn đầu bữa cơm kiểu Âu: Ông khách khen món xúp ngon, chị ấy rất vui lòng. |
| xúp | đgt (Pháp: supprimer) Bỏ đi (thtục): Cơ quan đã phải xúp cái điều lệ ấy. |
| xúp | .- d. Món ăn lỏng nấu bằng thịt, cá hoặc rau, đậu, thường ăn vào đầu bữa cơm Âu. |
| xúp | .- đg. Bỏ đi (thtục): Xúp tiền phụ cấp. |
Anh về ngoài Huế lâu vô Hoạ bức tranh đồ để lại cho em Sài Gòn mũi đỏ Gia Định xúp lê Giã hiền thê ở lại lấy chồng Buồm anh ra cửa như rồng lên mây. |
Bụi cỏ le the , bụi tre lúp xúp Em có nơi nào anh giúp đôi bông. |
| Hai chị em chạy lúp xúp theo gã khờ , không ai dám nói gì. |
Cá ”bỏ lò“ , vịt tần , gà luộc , giò chả , nem rán , chả thịt nạc , xào bóng xúp lơ. |
| Anh rất thoả mãn với ba mâm cơm đều có các món hoàn hảo : Thịt gà béo vàng ngầy ngậy , giò lụa trắng , giòn , nem rán , bóng xào xúp lơ , tôm nõn , tim gan , xúp thịt gà , cua bể , tôm he giã lấy nước đánh lòng đỏ trứng gà giả làm yến. |
| Như Anh : T. cố lên , cố lên tí nữa , con chim đầu đàn của Như Anh ! Lúp xúp dưới chân đồi là những mái nhà , mái rạ lèo tèo ở đây cũng có rừng bạch đàn , rậm hơn ở Tân Yên , nhưng thấp hơn và thân cong queo nom rối mắt |
* Từ tham khảo:
- xúp lê
- xúp ma-ca-rô-ni
- xút
- xuy
- xuy
- xuy đồng