| xúp lê | dt. ốc, còi: Mười giờ tàu lại Bến-thành, Xúp-lê vội thổi bộ-hành lao-xao (CD). // đt. Hụ lên, thổi lên: Xúp-lê một còn mong còn ước, xúp-lê hai còn đợi còn chờ, xúp-lê ba tàu ra khỏi bến, Biết bao-giờ cho phụng gần loan (CD). |
| xúp lê | Nh. Xíp-lê. |
Anh về ngoài Huế lâu vô Hoạ bức tranh đồ để lại cho em Sài Gòn mũi đỏ Gia Định xúp lê Giã hiền thê ở lại lấy chồng Buồm anh ra cửa như rồng lên mây. |
* Từ tham khảo:
- xút
- xuy
- xuy
- xuy đồng
- xuy mao cầu tì
- xùy