| xuống nước | đt. Hạ-thuỷ, chuồi chiếc thuyền từ trên ụ xuống sông. // Cũ, mất nước bóng láng: Mặt bàn xuống nước. // X. Xuống nước nhỏ: Biết lỗi nên xuống nước. |
| xuống nước | đgt. Thay đổi thái độ, tỏ ra nhún nhường, nhượng bộ, do biết mình bị yếu thế: bị đuối lí nên phải xuống nước. |
| xuống nước | đgt Chịu nhượng bộ: Hắn đòi giá cao, tôi không mua, nên hắn phải xuống nước. |
| Nàng toan tỏ ý khinh bỉ , đứng dậy lảng xa Chương ra thì một sự chẳng ngờ đến cứu hai người thoát khỏi tình thế khó khăn : Cái cần Chương gác trên cọc cầu ao bị con cá mắc lưỡi câu , lôi chúc đầu xuống nước , Tuyết trông thấy trước , vội kêu : Kìa nó lôi ! Chương không hiểu , hỏi : Cái gì ? Con cá kia kìa ! Chương tất tả chạy lại cầu ao , giựt cần lên : Một con cá lớn đã mắc ở đầu dây. |
| Cùng lắm , chỉ thấy giống như một đàn rắn to tướng vươn cồ lên định quấn lấy nhau hay cúi đầu sát cỏ định bò xuống nước. |
| Có đêm nàng mơ thấy em gieo mình xuống nước , khiến trong giấc ngủ nàng khóc oà lên. |
| rồi chúng tôi tìm một cây si ven bờ , trèo lên cành lá trên mặt sông , chúm đầu vào nhau nhìn bóng chúng tôi cùng in xuống nước với trời xanh. |
| Tôi chọn cho hắn ta cái đồng hồ đeo tay hiệu Movado , xuống nước hay vùi cát cũng không hề gì. |
Bạc dầu xuống nước chẳng phai Thử nằm nghĩ lại xem ai lạt tình. |
* Từ tham khảo:
- xúpl
- xúp
- xúp-de
- xúp lê
- xúp ma-ca-rô-ni
- xút