| xuất kích | đgt. Rời căn cứ đi đánh địch: lệnh xuất kích. |
| xuất kích | đgt (H. kích: đánh) Ra đi đánh địch: Trung đội xuất kích lúc nửa đêm. |
| Chuyện chiến trường chăng có gì đáng kể đâu Đại loại , ta xung phong và trước giờ xuất kích bao giờ cũng lo lắng vì vắt , muỗi , dĩn và cả con ve , con ve... hay con gì đó. |
| Trước diễn biến đó , quân đội Hàn Quốc đã cử một máy bay tiêm kích xxuất kíchkhẩn cấp để giám sát chặt chẽ hoạt động của máy bay Trung Quốc. |
| Theo hãng tin Sputnik , Ấn Độ đang hoàn tất quá trình hậu cần để đưa các phi cơ chiến đấu Rafale tới hai căn cứ không quân khác nhau , cho phép họ có thể xxuất kíchtới Trung Quốc và Pakistan chỉ trong vòng 180 giây. |
| Dưới triều đại nhà Trần , quân Đại Việt đã 2 lần xxuất kíchđánh vào tận trong đất Trung Quốc. |
| Trong cuộc diễn tập này , các phi công được yêu cầu nhanh chóng điều khiển máy bay của mình dàn đội hình trên đường băng ở khoảng cách an toàn tối thiểu , sẵn sàng xxuất kíchđồng loạt để thực hiện nhiệm vụ chiến đấu. |
| Máy bay ném bom Su 24M2 Nga vẫn xxuất kíchthông thường ở Syria ảnh South Front Theo bài báo của Lenta.ru , có ít nhất 100 binh sĩ Syria , bao gồm cả một số tướng và sĩ quan cao cấp đại tá đã bị giết trong khu vực này trong tuần qua. |
* Từ tham khảo:
- xuất mẫu
- xuất môn
- xuất ngoại
- xuất ngũ
- xuất nhân
- xuất nhập