| xuất ngũ | đgt. Ra khỏi quân đội: giải quyết chế độ cho những người mới được xuất ngũ. |
| xuất ngũ | đgt (H. ngũ: hàng ngũ quân đội) Không ở trong quân đội nữa: Ông ấy mới xuất ngũ. |
| xuất ngũ | .- Ra khỏi quân đội |
| Tổ ấm đầu tiên của hai vợ chồng ông đấy ! Tiền xuất ngũ cộng dành dụm chỉ đủ mua được miếng đất rẫy. |
| Anh xuất ngũ năm "tám sáu" , trở về thành phố học ngành xây dựng rồi làm kỹ sư. |
| Kim Hyun Joong đã có một màn chào sân tương đối tốt sau khi xxuất ngũ, fan meeting của anh đã thu hút đông đảo người hâm mộ , những đồng nghiệp cũ của anh thành viên SS501 cũng tham gia và bày tỏ sự ủng hộ và tin tưởng đối với leader của họ. |
| Đảng ủy , Chỉ huy Cục Cơ yếu Bộ Tổng Tham mưu trân trọng gửi tới các đồng chí cán bộ , nhân viên , công nhân viên chức quốc phòng , học viên , chiến sĩ , các đồng chí thương binh , bệnh binh , gia đình liệt sĩ , các đồng chí đã nghỉ hưu , xxuất ngũ, phục viên , chuyển ngành , chuyển đơn vị đã từng công tác trong ngành cơ yếu Quân đội qua các thời kỳ lời thăm hỏi ân cần , thân thiết nhất. |
| Năm 2011 xxuất ngũvề sinh sống cùng gia đình tại Gia Nghĩa , Đắk Nông. |
| Bộ trưởng Bộ LĐ TB XH Đào Ngọc Dung trả lời chất vấn tại Ủy ban Thường vụ Quốc hội sáng 18 4 Ảnh chụp qua màn hình Tại phiên họp thứ 9 Ủy ban Thường vụ Quốc hội sáng 18 4 , Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (LĐ TB XH) Đào Ngọc Dung đăng đàn trả lời chất vấn về các nhóm vấn đề : Giải pháp để đẩy nhanh việc rà soát , giải quyết chế độ , chính sách đối với người có công , đặc biệt là những hồ sơ còn tồn đọng , vướng mắc ; thực trạng công tác quản lý nhà nước về đào tạo nghề ; vấn đề chuyển đổi , quản lý các trung tâm cai nghiện trong cả nước ; việc giải quyết việc làm cho thanh niên , nhất là thanh niên ở vùng nông thôn , bộ đội , công an xxuất ngũ. |
* Từ tham khảo:
- xuất nhập
- xuất nhập cảnh
- xuất nhập cân bằng
- xuất nhập khẩu
- xuất phát
- xuất phát điểm