| xuất lực | đt. Ra sức: Xuất-lực ra làm. |
| xuất lực | đgt. Đem sức ra làm việc gì. |
| xuất lực | đgt (H. lực: sức) Bỏ sức ra làm một việc khó khăn: Xót người sóng lấp cát vùi, thuyền cứu khổ biết nhờ ai xuất lực (PhBChâu); Việc tuy khó, nhưng anh em cùng nhau xuất lực nên cũng thành công. |
| xuất lực | đt. Ra sức. |
| xuất lực | .- Đem hết sức ra làm việc. |
| xuất lực | Ra sức: Xuất-lực phù-trợ. |
| Đoàn thanh niên đã kết nối với nhiều đồn biên phòng vùng biên , nơi điểm nóng về tình hình thuốc lá lậu , kết nghĩa , đề xxuất lựclượng biên phòng hỗ trợ trong việc phòng chống buôn lậu thuốc lá , tổ chức các chương trình tuyên truyền cho bà con nhân dân hiểu về nguy cơ , tác động xấu của thuốc lá lậu và không tiếp tay cho buôn lậu (Tổ chức 2 chương trình chủ đề Tâm tình Thuốc lá hướng về biên giới Tây Nam ở Long An và Tây Ninh. |
* Từ tham khảo:
- xuất môn
- xuất ngoại
- xuất ngũ
- xuất nhân
- xuất nhập
- xuất nhập cảnh