| xuất môn | đt. Ra cửa, ra khỏi nhà. // (B) Nh. Xuất-giá và Xuất-sư. |
| xuất môn | Nh. Xuất giá. |
| xuất môn | .- Nh. Xuất giá. |
| Việc đề xxuất mônLịch sử trở thành phân môn cho môn tích hợp đã gặp phải sự phản đối quyết liệt của dư luận , đặc biệt là các nhà khoa học. |
* Từ tham khảo:
- xuất ngũ
- xuất nhân
- xuất nhập
- xuất nhập cảnh
- xuất nhập cân bằng
- xuất nhập khẩu