| xuất ngoại | đt. Đi ra ngoài, ra khỏi nhà: Hễ xuất-ngoại thì được quới-nhơn phò-hộ. // (R) Ra nước ngoài, đi nước khác: Xin giấy xuất-ngoại. |
| xuất ngoại | đgt. Đi ra nước ngoài: chuyến xuất ngoại đầu tiên o lần xuất ngoại o được xuất ngoại nhiều lần. |
| xuất ngoại | đgt (H. ngoại: ngoài) Ra ngoài nơi mình ở: Lảng vảng như thành hoàng xuất ngoại (tng). |
| xuất ngoại | đt. Đi ra nước ngoài. |
| xuất ngoại | .- Đi ra ngoài. |
| xuất ngoại | Đi ra ngoài: Xuất-ngoại nhiều quí-nhân phù-trợ. |
| Ấy là cái thứ đàn bà bao đời quanh quẩn xó bếp bỗng đâu được xuất ngoại đi ra nước ngoài làm ăn. |
| Bác cứ tưởng là ở Việt Nam không ai được phép xuất ngoại chứ. |
| Không chỉ du lịch trong nước , hướng dẫn viên cũng có không ít cơ hội xxuất ngoạikhi đủ "cứng" trong nghề. |
| Những ngành nghề như công an , bộ đội , ngoại giao... có thể mở ra cơ hội xxuất ngoạihay đi công tác xa. |
| Các công ty xuất nhập khẩu Sophie từng làm việc trong bộ phận marketing của một công ty xuất khẩu , ký hợp đồng với nhiều khách hàng quốc tế nên nhân viên có cơ hội xxuất ngoạithường xuyên. |
| Và không phải mọi cuộc xxuất ngoạiđều giống nhau. |
* Từ tham khảo:
- xuất nhân
- xuất nhập
- xuất nhập cảnh
- xuất nhập cân bằng
- xuất nhập khẩu
- xuất phát