| xin lỗi | đt. Tạ lỗi, chịu lỗi, nhờ người tha lỗi cho. |
| xin lỗi | - đgt 1. Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ: Xin lỗi anh vì tôi bận quá không đến dự lễ sinh nhật của anh được 2. Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ: Xin lỗi bà, bà có phải là chủ tịch phường này không ạ?. |
| xin lỗi | đgt. 1. Xin được lượng thứ vì đã biết lỗi: Xin lỗi bạn vì lời nói không hay o Xin lỗi vì sự chậm trễ. 2. Xin phép làm gì, do phải cảm phiền tới người khác (thường mở đầu bằng câu nói): Xin lỗi bác, cho cháu hỏi đường đến Nhà hát lớn. |
| xin lỗi | đgt 1. Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ: Xin lỗi anh vì tôi bận quá không đến dự lễ sinh nhật của anh được. 2. Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ: Xin lỗi bà, bà có phải là chủ tịch phường này không ạ? |
| xin lỗi | .- đg. 1. Nhận khuyết điểm và đề nghị được miễn thứ. 2. Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ: Xin lỗi ông, ông có phải là chủ tịch xã này không ? |
| xin lỗi | Xin người ta tha lỗi cho: Người ta đã xin lỗi thì thôi. |
Nhưng không hiểu lúc đó chàng nghĩ ra sao , tự nhiên chàng sợ hãi đẩy vội Nhan ra : xin lỗi em... Em về ngay. |
| Chàng nói đến chuyện hôm qua : Anh xin lỗi em. |
| Em quên anh đi. xin lỗi em |
| Trương dịu giọng nói : Anh xin lỗi Thu vế hết tất cả những lỗi của anh từ trước đến nay. |
| Chàng cầm lấy lá thư đặt vào tay Thu cố nén tức , lấy giọng ngọt ngào nói : xin lỗi Thu. |
| xin lỗi em , xin lỗi em Thu , người mà anh đã yêu nhất trên đời , mà anh biết chắc sẽ yêu mãi mãi đến muôn vàn năm ". |
* Từ tham khảo:
- xin quẻ
- xin vâng
- xin xỏ
- xỉn
- xỉn
- xinh