| xin phép | đt. Xin người có quyền cho phép làm việc chi: Xin phép nghỉ, xin phép cất nhà. |
| xin phép | đgt. Xin để được cho phép: Xin phép thầy cho cháu nghỉ học vài hôm. |
| xin phép | Xin người ta cho phép làm việc gì: Xin phép làm nhà. Xin phép nghỉ. |
| Trác xấu hổ bước ra : Con xxin phépcụ đi làm cơm. |
| Trác chạy vội ra ngoài sân ; vì đau quá nàng không thể chịu được , kêu to : Cô tôi đánh chết tôi !... Mấy ngày tôi đẻ , cô đi lễ hết nơi này nơi nọ ! Rồi bây giờ về nhà , cô lại tìm cách hành hạ tôi... Mợ đứng trên hè , hai tay tỳ hai cạnh sườn , vẻ mặt vênh váo : Tao đi lễ thì có việc gì đến mày... Có dễ tao phải xin phép mày hay sao ! Mấy người hàng xóm đã kéo sang xem đông ở cổng , mợ phán thừa dịp đó , nói với họ : Các ông các bà xem , cái con Trác nó có gian ác không. |
Đợi Thu hát xong , Trương đứng dậy xin phép về. |
Dũng chợt thấy Loan nhìn mình đăm đăm không chớp , có ý ngượng , quay lại với điếu thuốc lá , gắp than hồng châm hút , rồi uể oải đứng dậy xin phép về nhà. |
| Tôi sẽ xin phép thầy me. |
Nhưng sao chị không tìm cách ra ngoài buôn bán ? Có , đã mấy lần em xin phép , nhưng không được. |
* Từ tham khảo:
- xin vâng
- xin xỏ
- xỉn
- xỉn
- xinh
- xinh đẹp