| xinh | tt. Đẹp, khéo, có cái dáng, cái vẻ ưa nhìn, muốn ngắm xem luôn: Em đeo hoa lý hoa lài cũng xinh; Bậu xinh mặc bậu, bậu xằng anh chê (CD). |
| xinh | - tt. Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa: Cô bé xinh thật Ngôi nhà khá xinh. |
| xinh | tt. Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa: Cô bé xinh thật o Ngôi nhà khá xinh. |
| xinh | tt Đẹp một cách nhã nhặn: Trúc xinh trúc mọc đầu đình, em xinh em đứng một mình cũng xinh (cd); Hỏi bao nhiêu tuổi hỡi cô mình, chị cũng xinh mà em cũng xinh (HXHương); Anh mua được cái chậu hoa xinh quá. |
| xinh | tt. Dễ coi, ưa nhìn: Nhà xinh. Người xinh. || Xinh trai. |
| xinh | .- t. Dễ coi, ưa nhìn, đẹp mắt: Thằng bé xinh; Bức ảnh đặt trong khung này vừa xinh. |
| xinh | Dễ coi, ưa nhìn, đẹp con mắt, vừa vặn: Người xinh. Nhà xinh. Quyển sách xinh. Văn-liệu: Cảnh xinh như vẽ, người tươi như dồi (L-V-T). Tơ kia lựa với mối nào khéo xinh (H-T). |
| Hai má nàng vì có hơi nóng , nổi bật màu hồng , và nét mặt nàng càng thêm xinh tươi. |
| Trông nàng có vẻ xxinhxắn dễ coi. |
Tự nhiên bà thấy vui sướng trong lòng , nhìn con tươi xxinhtrong lòng khuôn khăn thâm. |
Trác vừa cười vừa vấn lại mái tóc : Trông cô dạo này trắng trẻo , xxinhxắn thêm lên. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân quay lại bảo con gái : Trông con bé dạo này xxinhxắn quá. |
Nhưng được ít lâu , nàng lại đẻ đứa con gái... Con bé trông rất xinh xắn , kháu khỉnh và hiền lành ; nó ngày bú , rồi nằm yên đó không khóc lóc. |
* Từ tham khảo:
- xinh trai
- xinh tươi
- xinh xang
- xinh xắn
- xinh xẻo
- xinh xinh