| xinh đẹp | tt. Đẹp-đẽ: Mặt-mày xinh-đẹp. |
| xinh đẹp | - tt Đẹp một cách nhã nhặn: Tổ quốc ta xinh đẹp, dân tộc ta anh hùng (PhVĐồng). |
| xinh đẹp | tt. Xinh, trông hài hoà, thích mắt: một thiếu nữ xinh đẹp o vùng quê yên tĩnh và xinh đẹp. |
| xinh đẹp | tt Đẹp một cách nhã nhặn: Tổ quốc ta xinh đẹp, dân tộc ta anh hùng (PhVĐồng). |
| xinh đẹp | .- Nh. Đẹp, ngh. 1. |
Nhưng phải gặp người nào thực vừa ý , thực xinh đẹp , đẹp như... như thế này này. |
| Còn nàng thời ở lại chốn vườn xưa , con bươm bướm cái hoa đậu , lần lần tháng trọn ngày qua xinh đẹp thêm ra , không lớn lên. |
| Chàng mừng rằng lỡ đường lại gặp một gia đình tử tế như vậy , và nhất là được gặp một cô gái Thổ xinh đẹp. |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
| Sinh càng nhìn người con gái càng thấy xinh đẹp , cái vẻ đẹp lộng lẫy dẫu ai trông thấy cũng phải cảm , huống chi như Sinh ngồi đối diện tha hồ ngắm nghía , trên trời dưới nước , riêng mình một tuyệt thế giai nhân. |
Sinh ngồi sát vào người con gái : cô con gái không nói gì , vẫn một nét mặt thản nhiên , hai con mắt xinh đẹp vẫn một vẻ vô tình. |
* Từ tham khảo:
- xinh tươi
- xinh xang
- xinh xắn
- xinh xẻo
- xinh xinh
- xình xàng