| xinh trai | tt. X. Đẹp trai. |
| xinh trai | tt. (Người con trai) xinh: Trông cậu ta xinh trai ra phết. |
| xinh trai | tt Nói người nam thanh niên đẹp: Cậu ta vừa xinh trai vừa tài giỏi. |
| xinh trai | .- Nói người con trai xinh. |
| xinh trai | Nói người con trai xinh. |
| Thoạt nhìn , chàng nhận ngay thấy mình không xinh trai , nhưng phân tích ra từng thứ một , chàng cho rằng chàng cũng không đến nỗi xấu quá như chàng tưởng. |
| Tâm còn tơ tưởng mãi đến con người xinh trai ấy. |
Tâm cúi mặt thẹn đỏ hai gò má ; nàng tưởng đến cậu giáo , con người xinh trai và nhã nhặn , mà mới buổi gặp lần đầu , nàng đã mến yêu ngay. |
| Bác Nhân khoanh tay đứng dựa bên cột nghe ; bác cũng vui mừng vì thấy cậu về , vẫn khỏe mạnh và xinh trai như ngày trước. |
| Nhìn thấy cái vẻ xinh trai và ngây thơ của người bạn cũ , lòng tôi thấy nao nao thương tiếc. |
| Nét diễn ngây ngô cùng gương mặt xxinh traicủa anh dễ dàng chiếm được cảm tình của khán giả nữ. |
* Từ tham khảo:
- xinh xang
- xinh xắn
- xinh xẻo
- xinh xinh
- xình xàng
- xình xịch