| xinh tươi | tt. Tươi đẹp, vui-vẻ: Nụ-cười xinh-tươi. |
| xinh tươi | tt. Xinh và tươi tắn, ánh lên sức sống tràn đầy: gương mặt xinh tươi o nụ cười xinh tươi. |
| xinh tươi | tt Nói phong cảnh đẹp đẽ, xanh tốt: Cảnh sông núi nơi ấy thực xinh tươi. |
| xinh tươi | .- Đẹp đẽ, xanh tốt: Phong cảnh xinh tươi. |
| Hai má nàng vì có hơi nóng , nổi bật màu hồng , và nét mặt nàng càng thêm xinh tươi. |
| Loan cũng xinh tươi , cũng yểu điệu dịu dàng. |
| Trí tưởng tượng của chàng phác vẽ Tuyết ra một cô thiếu nữ trăm phần xinh tươi đằm thắm hơn xưa. |
| Cô Tuyết ấy có chết đi đã có các cô Tuyết khác đẹp , xinh tươi hơn. |
| Khuôn mặt hình bầu dục của Liên xinh tươi hẳn lên. |
| Cổ áo , đôi giày và ca vát , nhất là ca vát , đó là ba thứ làm tôn hay làm giảm giá trị con người ở trước mặt một thiếu nữ xinh tươi. |
* Từ tham khảo:
- xinh xắn
- xinh xẻo
- xinh xinh
- xình xàng
- xình xịch
- xình xoàng