| xiên xiên | bt. Chênh-chênh, hơi xiên, lệch qua: Hàng cột xiên-xiên, mặt trời xiên-xiên. |
| xiên xiên | tt. Xiên (mức độ giảm nhẹ): Đường kẻ xiên xiên. |
| xiên xiên | tt Hơi nghiêng: Cái cột xiên xiên. |
| xiên xiên | tt. Hơi xiên. |
| xiên xiên | .- t. Hơi nghiêng. |
| xiên xiên | Hơi xiên. |
Áo vá quàng còn đàng chỉ lược Anh thương nàng sao được mà thương Áo và quàng xiên xiên mũi mác Con gái đất này bạc ác khó ve. |
Anh thật đúng là một cái bưu điện , Dung cắt giò ra thành những lát mỏng xiên xiên Ăn đi anh , em cũng đói rồi. |
| jpg" /> Ngay sớm hôm sau , lá thư có những hàng chữ xiên xiên đó đã được bóc ra trước mắt tất cả mọi người. |
* Từ tham khảo:
- xiển
- xiềng
- xiềng gông
- xiềng xích
- xiểng
- xiểng