| xiên xỏ | bt. Xâm-xỉ, châm-chọc cách-vách, kích-bác người nầy mà ám-chỉ người kia: Nói xiên-xỏ; xiên-xỏ hàng xóm. |
| xiên xỏ | Nh. Xỏ xiên. |
| xiên xỏ | tt Như Xỏ xiên: Xiên xỏ vào tay hơi khá khá (Tú-mỡ). |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
| Vợ chồng Thân đừng để những lời xxiên xỏgây mất lòng tin về nhau , hãy luôn tin tưởng nhau rồi bạn sẽ có hạnh phúc Ảnh : Internet Tuổi Thân Việc quá tin tưởng người khác là sai lầm lớn nhất của Thân , khiến họ dễ dàng bị những người mình tin cậy trở mặt vì lợi ích cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- xiềng
- xiềng gông
- xiềng xích
- xiểng
- xiểng
- xiểng liểng