| xiên xẹo | bt. Xiêu-vẹo, ngả nghiêng: Cái bàn xiên-xẹo; kẻ hàng xiên-xẹo. // (B) Lừa-đảo, dối-trá, bất-công: Ăn-ở xiên-xẹo, làm chứng xiên-xẹo. |
| xiên xẹo | tt. 1. Bị chếch chéo, không thẳng, không ngang: Đường kẻ xiên xẹo o Chữ viết xiên xẹo. 2. Không ngay thẳng, thật thà: ăn nói xiên xẹo o Tính tình xiên xẹo, khó tin. |
| xiên xẹo | tt, trgt Không ngay thẳng: Chữ viết xiên xẹo; Bước đi xiên xẹo. |
| xiên xẹo | tt. Nghiêng méo. |
| xiên xẹo | .- t. Nghiêng lệch, xiêu vẹo: Quán chợ xiên xẹo. |
| xiên xẹo | Cũng nghĩa như “xiên”: Nhà-cửa xiên-xẹo. |
| Những bước chân xiên xẹo. |
| Người đàn bà bước qua những cơn gió thổi rạc đám hoa tím , cắt chiều thành hai nửa bằng vết cắt nham nhở , xiên xẹo. |
| Với chủ trương , chính sách không còn gì để chê , họ cũng cố gắng chọc ngoáy , xxiên xẹo. |
| Bao nhiêu câu hỏi bất chợt hiện lên , liệu có ai đó nghĩ nhân vật này tác giả nhào nặn nên là có dụng ý ám chỉ hay xxiên xẹogì không? |
* Từ tham khảo:
- xiên xỏ
- xiển
- xiềng
- xiềng gông
- xiềng xích
- xiểng