| xếp bằng tròn | đgt. (Ngồi) gập chéo hai chân vào nhau, đùi và mông sát xuống chỗ ngồi: Mấy ông ngồi xếp bằng uống rượu. |
| xếp bằng tròn | trgt Nói cách ngồi hai chân xếp tréo vào nhau, đùi và mông sát xuống chỗ ngồi: Hai ông ngồi xếp bằng tròn trên giường, đối diện nhau ở hai bên mâm rượu. |
| xếp bằng tròn | .- Nói ngồi hai chân xếp tréo vào nhau, đùi và mông sát xuống chiếu. |
Bà phán ngồi xếp bằng tròn trên sập đợi khách đến đánh tổ tôm : ban chiều bà đã cho đi mời bà phủ , bà đốc , ông " chủ dây thép " và họ đều nhận lời cả. |
| Tía nuôi tôi đập đập chân giũ bụi trên góc phản , rồi lên ngồi xếp bằng tròn trên chiếc chiếu hoa rất đẹp , đối diện với Lục. |
| Thương… Thương quá ! Quang ngồi xuống , hai chân xếp bằng tròn , con mắt trở lại lành hiền như cũ , cầm lấy ly rượu của mình ngửa cổ uống cạn một nửa , còn nửa kia tinh nghịch như một đứa trẻ thơ , anh đổ tất cả lên đầu. |
| Thằng Mới lễ mễ bưng mâm lòng lợn đậu phụ đặt vào chiếc chiếu giữa đình Lý trưởng ngồi xếp bằng tròn bên cạnh bao lan , vừa uống rượu vừa cà giêng cà tỏi : Con mẹ đĩ Dậu ! Mày đã biết nhục chưa con ! Ông còn làm cho bõ ghét mới thôi. |
* Từ tham khảo:
- xếp dọn
- xếp dỡ
- xếp đặt
- xếp hàng
- xếp hạng
- xếp xó