| xếp dọn | đgt. Sắp xếp và thu gọn nói chung: xếp dọn đồ đạc. |
| xếp dọn | đgt Thu lại cho gọn: Xếp dọn nhà cửa. |
| xếp dọn | .- Thu lại cho sạch, cho gọn: Xếp dọn đồ đạc. |
Vì đêm qua , khi ở nhà Thảo về , Loan còn bận xếp dọn quần áo và tư trang vào hòm , nên hơn tám giờ sáng mới sực thức dậy. |
| Nàng cười cười nói nói không lúc nào ngừng , khiến cho các bà dì , bà cô xếp dọn ở ngoài đưa mắt nhìn nhau ngạc nhiên khó chịu. |
| Trong lúc nàng ngồi lặng yên cúi mặt , thì Thân ra phía giường loay hoay xếp dọn. |
| Thôi , các chị về , cô còn phải xếp dọn. |
| Cả đến việc cưới vợ cho chàng , Dũng cũng không quan tâm ; chàng mặc mọi người lo toan xếp dọn nhà cửa , Dũng mỉm cười tinh nghịch mỗi khi thấy xe ô tô ở Hà Nội về chất đầy các thứ mua dùng vào việc cưới. |
Đã thế , Thận lại không dồn hết tâm trí vào việc xếp dọn lò rèn. |
* Từ tham khảo:
- xếp đặt
- xếp hàng
- xếp hạng
- xếp xó
- xệp
- xêu