| xệp | tt. X. Xẹp: Mũi xệp, bánh xe xệp, xệp thần-vì. |
| xệp | dt. (bạc) Tên môn cờ-bạc chơi với bài tứ-sắc: Đánh xệp. |
| xệp | pht. (Ngồi, nằm) bệt xuống: nằm xệp trên giường o ngồi xệp dưới đất. |
| xệp | trgt Nói ngồi bệt xuống đất: Nó khóc rồi ngồi xệp xuống sân. |
| xệp | .- ph. Nói ngồi bệt xuống đất. |
| Ngọc theo xuống : Cái gì mà chú sợ hãi quá thế ? Lan thở hồng hộc ngồi xệp xuống bậc thang , nói không ra tiếng : Con... rắn ! Ngọc ngơ ngác : Con rắn à ? Chú trông thấy ở đâu ? To hay bé ? Lan , mặt còn tái như gà cắt tiết , nhưng đã hơi hoàn hồn , mỉm cười gượng , trả lời : Bằng cái đũa cả ấy. |
Lan đứng sững hồi lâu , mắt nhắm lim dim hai tay chắp ngực , rồi thong thả , nhẹ nhành như cái bóng , mon men lại sau lưng sư cụ , ngồi xệp xuống đất lâm râm khấn... Trưa hôm ấy sư cụ gọi chú Lan bảo : Thôi , chú đừng đi hái chè nữa , ta nhờ mang bánh vớt chè sang tạ sư ông bên chùa Long Vân. |
| Tía nuôi tôi ngồi xệp xuống chõng , thở ra một hơi dài. |
Sẹo ngồi xệp trên vỉa hè , hai cánh tay choàng lấy Minh và Hiếu , chăm chú nghe Hiếu nói. |
Năm Sài Gòn chặc lưỡi , ngồi xệp xuống sàn lạnh hơn ướp nước đá , dựa lưng vào góc tường. |
| Năm phải ngồi xệp xuống chiếu , không sao gắng được nữa. |
* Từ tham khảo:
- xều
- xi
- xi
- xi
- xi lanh
- xi líp