| xi | đt. Cắn răng thổi hơi ra giục trẻ con đái hay ỉa: Xi đái, xi ỉa (do Xuy là thổi). |
| xi | đt. Mạ một lớp kim-loại khác bên ngoài: Móc-tai xi bạc lại có xi đồng, Mua vô mà giắt thì chồng phải mê (rao hàng). // tt. Giả, tính-chất đồ trang-sức bằng thau mạ vàng: Đồ xi, vàng xi. |
| xi | dt. Keo gắn thơ hay bọc miệng ve đóng nút. |
| xi | - 1 dt. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi: xi gắn nút chai. - 2 (F. cire) dt. Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ: xi đánh giày. - 3 đgt. Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa: xi cho con đái. |
| xi | dt. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi: xi gắn nút chai. |
| xi | dt. Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ: xi đánh giày. |
| xi | đgt. Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa: xi cho con đái. |
| xi | dt (Pháp: cire) Thứ nhựa dùng để gắn kín, để niêm phong: Đập xi ở cổ chai rượu. |
| xi | dt (Pháp: cirage) 1. Chất bôi lên da thuộc để đánh bóng: Mua xi đánh giày. 2. Chất dùng để đánh sàn gỗ: Sàn gác đánh xi bóng nhoáng. |
| xi | đgt Phát ra tiếng kéo dài để giúp con nít phóng uế: Vợ phải thổi cơm, chồng vừa ẵm con vừa xi đái. |
| xi | 1. dt. Thứ nhựa để gắn (theo tiếng Pháp cire). 2. Lấy nhựa mà gắn lại; ng. Mạ một lớp kim thuộc ở ngoài: Xi đồng, Xi kẽm. || Xi kẽm. Xi bạc. |
| xi | đt. Đưa hơi ra cho có tiếng gió để giục cho con nít đái hoặc ỉa: Xi con nít đái. |
| xi | .- d. Thứ nhựa dùng để niêm phong: Gói hàng gắn xi. |
| xi | .- d. Chất bôi lên da thuộc để đánh cho bóng: Xi đánh giày. |
| xi | .- đg. Kích thích cho con nít đái hay ỉa bằng cách phát ra tiếng "xi xi" kéo dài: Xi em khi nó mới dậy. |
| xi | Do chữ Pháp Cire. Thứ nhựa để gắn: Gắn chai bằng xi. Đóng dấu xi. |
| xi | Cắn răng mà đưa hơi ra thành tiếng, để giục cho con nít ỉa đi: Xi con ỉa. |
Cái tủ chè khảm xà cừ kê liền với cái sập gụ đánh xi bóng lộn , bộ phòng khách bằng gỗ trắc làm bằng gỗ Tây , lưng tựa có chạm tứ quý và bốn câu thơ chữ nho. |
| Cô ấy ngất đi rồi thì chốc nữa cô ấy lại tỉnh... như ở xi nê ma ấy mà ! Nhung giật quả cam trong tay Đứa đưa cho Mạc nói : Này , ăn đi cho dã rượu ! May say quá rồi nên chỉ biết nói bậy thôi ! Bây giờ thì đi về ! Đoàn người kéo nhau rời khỏi chợ. |
| Cách đấy một quãng có cái ghế xi măng. |
Chiếc ô tô của Canh lượn một vòng trên sân cỏ , để đỗ sát bên hàng rào lan can xi măng , trong cái bóng nhạt của bệnh viện. |
| Cái sân đó là giang sơn riêng của ông Cả : một cái núi non bộ nhỏ trong cái bể con bằng xi măng và hai dẫy chậu trồng đủ các thứ lan. |
Ai lên Phú Thọ thì lên Lên non cổ tích , lên đền Hùng Vương Đền này thờ tổ Nam Phương Quy mô trước đã sửa sang rõ ràng Ai ơi nhận lại cho tường Lối lên đền Thượng sẵn đường xi măng Lên cao chẳng khác đất bằng Đua nhau lũ lượt lên lăng vua Hùng. |
* Từ tham khảo:
- xi líp
- xi măng
- xi-moong
- xi-nê
- xi-nê-ma
- xi-mô-kinh