| xi nê | (ciné) dt. 1. Điện ảnh, chiếu phim: đi xem xi-nê. 2. Nhà chiếu bóng, rạp chiếu bóng: đi xi-nê. |
| xi nê | dt (Pháp: cinéma) Điện ảnh: Đi xem xi-nê ở rạp; Cô đào xi-nê. |
| xi nê | .- d. 1. X. Chiếu bóng. 2. Nhà chiếu bóng. |
| Cô ấy ngất đi rồi thì chốc nữa cô ấy lại tỉnh... như ở xi nê ma ấy mà ! Nhung giật quả cam trong tay Đứa đưa cho Mạc nói : Này , ăn đi cho dã rượu ! May say quá rồi nên chỉ biết nói bậy thôi ! Bây giờ thì đi về ! Đoàn người kéo nhau rời khỏi chợ. |
| Thời ấy , người Sài Gòn giải trí chủ yếu là xem xxi nê(hay còn gọi là chiếu bóng , chiếu phim) nên các rạp hoạt động rất rầm rộ. |
| 4 năm , 2 chàng , 1 tình yêu có sự tham gia của Midu , Harry Lu , Anh Tú , Ngọc Trai , Hải Triều , Hoàng Yến Chibi , sẽ chính thức được giới thiệu đến khán giả truyền hình cả nước trên kênh HTV2 , lúc 20h00 thứ Bảy tuần này 17/6/2017 , trong giờ phim Xxi nêViệt tại nhà. |
| Có những cô gái vô tư kề sát những điểm nhạy cảm trên cơ thể mình vào màn hình webcam , thế giới của Paltalk chẳng khác nào một rạp xxi nêđang chiếu phim nóng. |
| Ông Hai Vân kể : Có bận tui hẹn đưa bả đi coi xxi nê. |
| Câu chuyện cảm động và giàu chất xxi nêcủa Mắt biếc khiến tôi rung động và tôi sẽ làm hết khả năng để phim đến được với cảm xúc của người xem. |
* Từ tham khảo:
- xi-mô-kinh
- xi-nhan
- xi-nhê
- xi phông
- xi-ra
- xi-ren