| xi nhan | (signal) I. dt. Tín hiệu giao thông: giơ tay làm xi-nhan. II. đgt. Làm hiệu bằng đèn xi nhan: xi-nhan cho xe lùi lại. |
| xi nhan | dt (Pháp: signal) Dấu hiệu; Tín hiệu: Đồng chí công an đã giơ tay làm xi-nhan cho xe dừng lại. |
| Bảng đồng hồ thiết kế đơn giản với : Đồng hồ đo vận tốc , nhiên liệu , đèn xxi nhan. |
| Các chi tiết khác thể hiện sự tinh tế trong thiết kế của Grand i10 như tay nắm cửa mạ Crom , đèn xxi nhantích hợp cùng gương chiếu hậu , đèn phanh trên cao dạng LED ,... tạo nên một ngoại hình hấp dẫn hàng đầu phân khúc mang phong cách châu Âu hiện đại. |
| Đèn pha tròn và xxi nhanđặt trước yếm xe cho tạo hình tinh nghịch. |
| Ngoài ra , nó còn được trang bị gương chiếu hậu gập điện kèm xxi nhanled , bộ vành 16 inch và tùy chọn 17 inch dạng 5 chấu kép hình kim đồng hồ. |
| Theo Zing , xe trang bị gương chiếu hậu chỉnh/gập điện , tích hợp đèn xxi nhanLED. |
| Theo thông tin ban đầu , thời điểm trên , 3 thanh niên chở nhau trên xe máy mang BKS : 51U6 4417 đi hướng từ đường Nguyễn Cửu Phú về QL1 , khi đến địa điểm trên thì bất ngờ tông thẳng vào phần cản trước đầu xe ba gác máy BKS : 61L8 4754 chạy hướng ngược lại , đang xxi nhanrẽ trái qua đường. |
* Từ tham khảo:
- xi phông
- xi-ra
- xi-ren
- xi-rô
- xi-rô bê-bê TZ
- xi-rô bê-cam-pho