| xi nhê | (signer) đgt. Kí tên: Cụ có bằng lòng thì ta làm văn tự luôn, để cụ còn tỉnh táo, thì cụ xi-nhê vào (Nguyễn C.ông Hoan). |
| Tôi cũng chẳng rõ mình nói thế có xi nhê gì không , nhưng Robert khi ra về có vẻ rất xúc động. |
Buồn cỡ cô Lan thì xi nhê gì. |
| Trước lo ngại các bức tranh sẽ bị hỏng vì người đi lên , chị Phượng (chi đoàn phường 10 quận 5) , một trong những tác giả đã chia sẻ với Tri thức trẻ : "Sơn tụi chị chọn loại chống trôi tốt nhất , lấy xà phòng rửa vẫn còn nguyên không xxi nhêgì". |
| Đến phút cuối , Thor cũng nhiều nhân vật khác liên thủ mà cũng chẳng xxi nhêgì được bà chị này. |
* Từ tham khảo:
- xi-ra
- xi-ren
- xi-rô
- xi-rô bê-bê TZ
- xi-rô bê-cam-pho
- xi rô brô-ma