| xi rô | dt. Nước đường thắng chín. |
| xi rô | st. C/g. Trứng gà hay trứng ngỗng, con số không. |
| xi rô | - xi-rô dt (Pháp: sirop) Nước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả: Đi nắng về, uống một cốc xi-rô cam. |
| xi rô | (sirop) dt. Nước ngọt, được pha chế từ đường và nước hoa quả, dùng làm nước giải khát hoặc dược liệu: uống cốc xi-rô cho đỡ khát. |
| xi rô | dt (Pháp: sirop) Nước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả: Đi nắng về, uống một cốc xi-rô cam. |
| xi rô | .- Nước dùng đặc có pha thêm thuốc để làm dược phẩm hoặc pha nước, bia... làm đồ giải khát. |
| Anh đỡ cốc nước trên tay cô gái đưa lên uống và sửng sốt nhận ra , cốc nước có pha bột xi rô. |
| Hãng này đưa ra danh sách dài các thành phần của kem vani bao gồm sữa tách kem , nước , xxi rôglucose , dừa dầu , xi rô fructose glucose , đường , màu thực phẩm và hương liệu. |
| Trong đó , thuốc uống và thuốc dùng ngoài cũng có nhiều dạng như thuốc viên (viên nén , viên nén bao đường , viên bao tan trong ruột , viên nhộng...) , thuốc nước (nhũ dịch , xxi rô, dung dịch) , thuốc gói , thuốc cốm ; viên đặt âm đạo ; thuốc nước nhỏ mắt , nhỏ tai ; thuốc mỡ tra mắt , bôi ngoài ; thuốc phun sương xịt mũi... Vì vậy , các loại thuốc này phải được bác sĩ khám bệnh kê đơn mới được sử dụng. |
| Trước hết , món ăn nhẹ có xxi rôngô , chứa hàm lượng fructose cao , dextrose và đường liên quan đến bệnh tiểu đường ở trẻ em , nghiện đường và vấn đề về gan. |
* Từ tham khảo:
- xi-rô bê-cam-pho
- xi rô brô-ma
- xi-rô brôn-ca-li-ptin
- xi-rô cao rắn
- xi-rô đô-đo
- xi-rô ê-mô-sta