| xi nê ma | (cinéma) Nh. Xi-nê. |
| Cô ấy ngất đi rồi thì chốc nữa cô ấy lại tỉnh... như ở xi nê ma ấy mà ! Nhung giật quả cam trong tay Đứa đưa cho Mạc nói : Này , ăn đi cho dã rượu ! May say quá rồi nên chỉ biết nói bậy thôi ! Bây giờ thì đi về ! Đoàn người kéo nhau rời khỏi chợ. |
* Từ tham khảo:
- xi-nhan
- xi-nhê
- xi phông
- xi-ra
- xi-ren
- xi-rô