| xi lanh | - xi-lanh dt (Pháp: cylindre) Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước: Trong xi-lanh có pít-tông chuyển động. |
| xi lanh | dt. Chi tiết máy hình ống, trong đó pít-tông chuyển động. |
| xi lanh | dt (Pháp: cylindre) Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước: Trong xi-lanh có pít-tông chuyển động. |
| xi lanh | .- Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước, bơm... trong đó pit-tông chuyển động. |
| Mẹ lấy xi lanh đã khử trùng sẵn , chẳng cần đèn đóm , mẹ bảo con giơ đùi ra ánh sáng nhờ nhờ của ngọn đèn đường hắt vào. |
| Sau nhà tôi hơn năm chục mét là một ngôi nhà hoang , đêm đêm thằng Bất và đám nghiện vào đó hút chích , kim tiêm , xi lanh vứt lổn nhổn ở gốc cây ổi trước sân. |
| Thời gian trước đó , khu vực dự án có rất nhiều xxi lanhcủa dân tệ nạn , kể cả con gái lẫn con trai đều vào khu dự án tụ tập , trích hút , thậm chí là bù khú trai gái ngay trong khu này. |
| Với tính chất ống xả là bộ phận có nhiệt độ cao nên khi đường ống hở , khí thải nóng sẽ lọt ra ngoài và bắt lửa những chất liệu dễ cháy bị cuốn vào gầm xe như vải , túi ni lông , giấy bìa ,.... Nếu động cơ không đốt hết xăng trong xxi lanhxe , khiến lượng xăng này sẽ tiếp tục cháy bên ngoài ống xả. |
| Sức mạnh của Forte mới xuất phát từ khối động cơ 2.0 lít 4 xxi lanhchạy theo chu kỳ Atkinson Cycle , sản sinh công suất 147 mã lực và 179Nm mô men xoắn cực đại. |
| Hai mẫu dùng chung động cơ động cơ 4 thì , DOHC xxi lanhđơn dung tích 150 phân khối , làm mát bằng dung dịch , phun xăng điện tử FI. |
* Từ tham khảo:
- xi măng
- xi-moong
- xi-nê
- xi-nê-ma
- xi-mô-kinh
- xi-nhan